
- đg. Làm cho hiểu rõ. Giải thích hiện tượng nguyệt thực. Giải thích chính sách. Điều đó giải thích nguyên nhân sự xung đột.
Thu thập chính xác thông tin từ các nguồn, giải thích và hiểu một tài liệu nào đó.
Nguồn: 30/2009/TT-BLĐTBXH
xem thêm: cắt nghĩa, giải thích, giải nghĩa, giảng nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|